• Giới thiệu
    • Sứ mạng và mục tiêu phát triển
    • Sơ lược lịch sử
    • Cơ cấu tổ chức
    • Đơn vị trực thuộc
      • Hội đồng trường
      • Ban Giám hiệu
      • Phòng chức năng
      • Khoa - Trung tâm
      • Tổ chức đoàn thể
    • Cơ sở vật chất
  • Đơn vị
    • Phòng Đào tạo
    • Phòng Công tác sinh viên
    • Phòng Khảo thí & BĐCLGD
    • Phòng KHCN & HTQT
    • Phòng Kế hoạch - Tài chính
    • Phòng Tổ chức - Hành chính
    • Khoa Luật Kinh tế
    • Khoa Luật Hành chính
    • Khoa Luật Dân sự
    • Khoa Luật Hình sự
    • Khoa Luật Quốc tế
    • Trung tâm TVPL & ĐTNH
    • Trung tâm THL & KN
    • Trung tâm Thông tin thư viện
  • Tuyển sinh
  • Đào tạo
    • Đại học
      • Chương trình đào tạo
      • Mô tả Chương trình đào tạo
      • Đề cương chi tiết
    • Sau đại học
      • Thạc sĩ
        • CTĐT hệ Thạc sĩ
        • Mô tả CTĐT hệ Thạc sĩ
        • Đề cương chi tiết
      • Tiến sĩ
        • CTĐT hệ Tiến sĩ
        • Mô tả CTĐT hệ Tiến sĩ
        • Đề cương chi tiết
    • Biểu mẫu
      • Biểu mẫu Đại học
      • Biểu mẫu Thạc sĩ
      • Biểu mẫu Tiến sĩ
    • Tra cứu văn bằng
    • Đăng ký tuyển sinh
    • Hoạt động đào tạo
    • Kế hoạch đào tạo
    • Tốt nghiệp
  • Khoa Học & Công Nghệ
    • Nghiên cứu khoa học
      • Tin tức
      • Quy trình thực hiện đề tài các cấp
      • Biểu mẫu
  • Bảo đảm chất lượng giáo dục
    • Hoạt động BĐCLGD
    • Công khai chất lượng giáo dục
    • Văn bản liên quan BĐCL và KĐCL
    • Chuẩn đầu ra
    • Tự đánh giá
  • Giới thiệu  
    • Sứ mạng và mục tiêu phát triển
    • Sơ lược lịch sử
    • Cơ cấu tổ chức
    • Đơn vị trực thuộc  
      • Hội đồng trường
      • Ban Giám hiệu  
      • Phòng chức năng
      • Khoa - Trung tâm
      • Tổ chức đoàn thể
    • Cơ sở vật chất
  • Đơn vị  
    • Phòng Đào tạo
    • Phòng Công tác sinh viên
    • Phòng Khảo thí & BĐCLGD
    • Phòng KHCN & HTQT
    • Phòng Kế hoạch - Tài chính
    • Phòng Tổ chức - Hành chính
    • Khoa Luật Kinh tế
    • Khoa Luật Hành chính
    • Khoa Luật Dân sự
    • Khoa Luật Hình sự
    • Khoa Luật Quốc tế
    • Trung tâm TVPL & ĐTNH
    • Trung tâm THL & KN
    • Trung tâm Thông tin thư viện
  • Tuyển sinh
  • Đào tạo  
    • Đại học  
      • Chương trình đào tạo
      • Mô tả Chương trình đào tạo
      • Đề cương chi tiết
    • Sau đại học  
      • Thạc sĩ  
        • CTĐT hệ Thạc sĩ
        • Mô tả CTĐT hệ Thạc sĩ
        • Đề cương chi tiết
      • Tiến sĩ  
        • CTĐT hệ Tiến sĩ
        • Mô tả CTĐT hệ Tiến sĩ
        • Đề cương chi tiết
    • Biểu mẫu  
      • Biểu mẫu Đại học
      • Biểu mẫu Thạc sĩ
      • Biểu mẫu Tiến sĩ
    • Tra cứu văn bằng
    • Đăng ký tuyển sinh
    • Hoạt động đào tạo
    • Kế hoạch đào tạo
    • Tốt nghiệp
  • Khoa Học & Công Nghệ  
    • Nghiên cứu khoa học  
      • Tin tức
      • Quy trình thực hiện đề tài các cấp
      • Biểu mẫu
  • Bảo đảm chất lượng giáo dục  
    • Hoạt động BĐCLGD
    • Công khai chất lượng giáo dục
    • Văn bản liên quan BĐCL và KĐCL
    • Chuẩn đầu ra
    • Tự đánh giá

Tuyển sinh

  • Trang chủ
  • Tuyển sinh

Chính sách điểm cộng và điểm ưu tiên

Ngày cập nhật: 23-06-2026

1.Chính sách điểm cộng và điểm ưu tiên

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Nếu số thí sinh có cùng mức điểm xét tuyển lớn hơn chỉ tiêu xét tuyển thì ưu tiên xét tuyển các thí sinh có điểm trung bình chung học tập năm học lớp 12 cao hơn.

b. Điểm cộng

  • QUY ĐỊNH ĐIỂM CỘNG: ĐIỂM THƯỞNG, ĐIỂM XÉT THƯỞNG, ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH

Stt

Tiêu chí

Loại giải hoặc

Mức điểm

Điểm cộng (thang điểm 30)

1

ĐIỂM THƯỞNG

 

 

 

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế ở các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Pháp hoặc đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng

Giải nhất

3,0

Giải nhì

2,5

Giải ba

2,0

2

ĐIỂM XÉT THƯỞNG

 

2.1

Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế ở các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Pháp hoặc đạt giải khuyến khích kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia được ưu tiên xét tuyển nhưng không sử dụng quyền ưu tiên xét tuyển

Giải khuyến khích

1,5

2.2

Kết quả học tập cấp trung học phổ thông

 

2.2.1

Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên 03 năm học cấp THPT

 

1,5

2.2.2

Thí sinh là học sinh trường THPT có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 03 năm học cấp THPT

 

1,5

2.2.3

Thí sinh là học sinh trường THPT có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 02 trong 03 năm học cấp THPT

 

1,0

2.2.4

Thí sinh là học sinh trường THPT có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 01 trong 03 năm học cấp THPT

 

0,5

2.3

Các giải thuộc cuộc thi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

 

Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026 ở các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Giáo dục Kinh tế & Pháp luật (hoặc Giáo dục công dân đối với thí sinh học Chương trình giáo dục phổ thông được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006).

Giải nhất

1,5

Giải nhì

1,25

Giải ba

1,0

Giải khuyến khích

0,75

3

ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH

Dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp tính đến ngày xét tuyển

 

3.1

IELTS

5.0

0,5

5.5

0,75

6.0

1,0

6.5

1,25

>=7.0

1,5

3.2

TOEFL iBT

35 – 45

0,5

46 – 59

0,75

60 – 78

1,0

79 – 93

1,25

>=94

1,5

3.3

TOEIC (4 kỹ năng)

Nghe: 275 - 325

Đọc: 275 - 325

Nói: 120 – 130

Viết: 120 - 130

0,50

Nghe: 330 - 395

Đọc: 330 - 385

Nói: 140 - 150

Viết: 140

0,75

Nghe: 400 - 445

Đọc: 390 - 420

Nói: 160 - 170

Viết: 150 - 160

1,00

Nghe: 450 - 490

Đọc: 425 - 450

Nói: 180

Viết: 170

1,25

Nghe: 495

Đọc: 455 - 495

Nói: 190 - 200

Viết: 180 - 200

1,50

Lưu ý:

- Thời gian đạt giải trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi, kỳ thi khoa học kỹ thuật không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển (03/8/2026).

- Chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT không chấp nhận bản Home Edition.

- Chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn sử dụng tính đến ngày xét tuyển (03/8/2026).

c. Chính sách ưu tiên

- Các thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực, tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo các tiêu chí cụ thể như sau:

1.  Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc

2. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế ở các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Pháp; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

3. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển theo Quy chế hiện hành.

Tin nổi bật
image
Tin tức - Sự kiện
Lễ khai giảng đặc biệt trên toàn quốc: Trường Đại học Luật, Đại học Huế sẵn sàng cho năm học mới
05-09-2025
image
Tin tức - Sự kiện
Tân sinh viên K49 tham gia sinh hoạt công dân đầu khoá
28-08-2025
image
Đời sống sinh viên HUL
Tân sinh viên K49 tham gia sinh hoạt công dân đầu khoá
28-08-2025
image
Tin tức - Sự kiện
Tổ chức thành công Đại hội các Chi bộ trực thuộc Đảng bộ Trường nhiệm kỳ 2025-2027
05-05-2025
image
Tin tức - Sự kiện
Sôi nổi ngày hội tân sinh viên Khoá 48
22-09-2024
Đại học Luật Huế

Liên hệ

  • 20 Võ Văn Kiệt, phường An Cựu, thành phố Huế
  • 0234.3946997
  • 0234.3935299
  • law@hul.edu.vn

Liên kết ứng dụng

  • Tra cứu văn bản
  • Thư viện pháp Luật
  • Tra cứu văn bằng
  • Đăng ký tuyển sinh
  • Copyright © 2021 HUE LAW UNIVERSITY. All Rights Reserved
    HUL